ngữ pháp

Học thuật
Thân thiện
ngữ pháp

Học sinh đang học ngữ pháp trong sách giáo khoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học nghiên cứu quy luật cấu tạo của một ngôn ngữ: "Ngữ pháp" một lĩnh vực nghiên cứu ngôn ngữ học, tập trung vào hệ thống các quy tắc về cấu trúc từ câu.
    • Hệ thống quy tắc về cách sắp xếp từ cấu tạo câu trong một ngôn ngữ cụ thể: Đây toàn bộ các quy ước chuẩn mực để tạo ra những câu nói câu viết đúng, có thể hiểu được trong một ngôn ngữ.
    • Môn học dạy các quy tắc đặt câu đúng: "Ngữ pháp" còn chỉ một môn học cụ thể trong nhà trường, giúp người học nắm vững vận dụng các quy tắc này khi nói viết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngữ pháp tiếng Việt nhiều điểm khác biệt so với ngữ pháp tiếng Anh. (Hệ thống quy tắc tiếng Việt nhiều điểm khác biệt so với hệ thống quy tắc tiếng Anh.)
    • Anh ấy đang nghiên cứu sâu về ngữ pháp. (Anh ấy đang nghiên cứu chuyên sâu về khoa học nghiên cứu quy luật ngôn ngữ.)
    • Bài kiểm tra ngữ pháp hôm nay rất khó. (Bài kiểm tra về môn học các quy tắc đặt câu hôm nay rất khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phân tích ngữ pháp": hành động xem xét, chia tách một câu để xác định các thành phần chức năng của chúng theo quy tắc ngôn ngữ.

    • Giáo viên yêu cầu chúng tôi phân tích ngữ pháp của câu phức. (Giáo viên yêu cầu chúng tôi chia tách xác định các thành phần của câu phức theo quy tắc.)
  • "Lỗi ngữ pháp": chỉ một sự vi phạm, sai sót so với các quy tắc chuẩn mực về cấu trúc câu.

    • Bài văn của cậu ấy còn mắc một vài lỗi ngữ pháp nhỏ. (Bài văn của cậu ấy còn một vài sai sót so với quy tắc đặt câu chuẩn.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngữ pháp học (danh từ): tên gọi khác của khoa học nghiên cứu về ngữ pháp.

    • Ngữ pháp học một chuyên ngành quan trọng của ngôn ngữ học. (Khoa học nghiên cứu về quy tắc ngôn ngữ một chuyên ngành quan trọng của ngôn ngữ học.)
  • Văn phạm (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ hệ thống quy tắc về câu chữ, thường dùng trong một số văn cảnh cụ thể hoặc từ gốc Hán-Việt.

    • Sách dạy văn phạm tiếng Hàn rất phổ biến. (Sách dạy quy tắc tiếng Hàn rất phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Văn phạm: hệ thống quy tắc về từ câu (thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc sách giáo khoa ).
  • Phép đặt câu: cách diễn đạt cụ thể hơn về kỹ năng áp dụng các quy tắc để tạo thành câu.
Cụm từ liên quan
  • Đúng ngữ pháp: một câu hoặc cách diễn đạt tuân thủ đầy đủ các quy tắc chuẩn mực.

    • Câu này viết rất đúng ngữ pháp. (Câu này được viết ra hoàn toàn tuân theo các quy tắc chuẩn.)
  • Sai ngữ pháp: một câu hoặc cách diễn đạt vi phạm các quy tắc chuẩn mực.

    • Viết sai ngữ pháp có thể khiến người đọc hiểu nhầm. (Viết ra không tuân theo quy tắc có thể khiến người đọc hiểu sai ý.)
ngữ pháp

Học sinh đang học ngữ pháp trong sách giáo khoa.

  1. d. 1. Khoa học nghiên cứu qui luật cấu tạo ngôn ngữ. 2. Môn học dạy phép đặt câu cho đúng khi nói hoặc khi viết.